Industrial chemical plant piping and production facility

Sản phẩm

Danh mục chất hóa dẻo

Xem theo bốn dòng với mã sản phẩm, thông số chính và ứng dụng.

Dòng sản phẩm

Polyurethane và phụ gia chống cháy

DB33 · TEP2 mã hàng

Phụ gia chức năng cho keo dán đường chạy polyurethane, elastomer và bọt mềm: chất hóa dẻo cấp PU và chất chống cháy gốc phospho (triethyl phosphate).

Sản phẩm

Ứng dụng chính

Dùng rộng rãi trong PVC mềm, dây cáp điện, sơn và mực in, keo dán và chất trám.

Flexible PVC product manufacturing line

Sản phẩm PVC mềm

Dùng cho ống mềm, tấm và màng, cân bằng độ dẻo dai và độ ổn định gia công.

Dòng / mã gợi ý DB11 · DB22 · DOTP

Electrical cable production line

Hợp chất dây và cáp điện

Dùng cho công thức vỏ và cách điện cáp, chú trọng độ di trú thấp và độ ổn định lâu dài.

Dòng / mã gợi ý DB44 · TOTM · DOS / DOA

Industrial coating application

Lớp phủ và mực in

Được dùng như thành phần điều chỉnh độ dẻo dai trong lớp phủ, mực in và hệ tráng phủ.

Dòng / mã gợi ý DB88 · DB99 · DOTP / DINP / DOP

Industrial adhesive application tools

Keo dán và keo trám

Dùng cho hệ keo dán và keo trám, cải thiện độ dẻo dai và khả năng thi công.

Dòng / mã gợi ý DB99 · DB77 · DB33

Automotive interior trim manufacturing line

Nội thất ô tô

Dùng cho nội thất ô tô và da nhân tạo, chú trọng độ bay hơi thấp và khả năng chống thời tiết.

Dòng / mã gợi ý DB55 · TOTM · DB11

Plastic parts production in a clean room

Ứng dụng y tế và tiếp xúc thực phẩm

Dùng cho ứng dụng tiếp xúc, cần xác nhận tuân thủ theo quy định của thị trường mục tiêu.

Dòng / mã gợi ý DINCH · ESBO · DB99

Cần khớp công thức? Hãy cho chúng tôi biết ứng dụng của bạn

Cung cấp mã mục tiêu và yêu cầu ứng dụng, chúng tôi sẽ hỗ trợ xác nhận dòng và thông số phù hợp.

Nhận báo giá